Bộ giảm chấn cao su hàng hải kiểu Yokohama SO17357
Phao cao su hàng hải
Bộ giảm chấn cao su hàng hải được phát triển tại Nhật Bản năm 1958. Các bộ giảm chấn cao su hàng hải phải được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 17357. Tiêu chuẩn này quy định các tiêu chuẩn quốc tế tương ứng về vật liệu và phương pháp thử nghiệm đối với các bộ giảm chấn này. Trong hầu hết các trường hợp, bộ giảm chấn cần được bao quanh bởi lốp xe và xích để tăng cường khả năng bảo vệ. Bộ giảm chấn cũng có thể được gia cố bằng các gân cao su (bộ giảm chấn gân) mà không cần sử dụng lốp và lưới xích (bộ giảm chấn treo).
Các bộ giảm chấn cao su hàng hải tuân thủ tiêu chuẩn ISO 17357 có sẵn ở nhiều kích cỡ khác nhau, với đường kính tối đa 4500 mm và chiều dài tối đa 12000 mm.
Cấu trúc bộ giảm chấn cao su hàng hải
Bộ đệm cao su hàng hải bao gồm lớp cao su bên trong, lớp cao su bên ngoài và lớp sợi lốp tổng hợp. Lớp ngoài được làm từ cao su tự nhiên — một hỗn hợp bền có độ bền xé và độ bền kéo cao, giúp bảo vệ tốt hơn bộ đệm khỏi hư hại do sử dụng nặng và điều kiện môi trường tự nhiên phức tạp. Lớp cao su bên trong dùng để bịt kín không khí bên trong nhằm loại bỏ nguy cơ rò rỉ. Lớp gia cường bằng sợi lốp tổng hợp gồm các sợi lốp composite có đường kẻ chéo (cross shadow lines), cũng có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng và ứng dụng cụ thể.
| Kích thước danh nghĩa |
Áp suất bên trong 50 kPa ở độ biến dạng 60% |
Cài đặt áp suất van an toàn |
Áp suất thử nghiệm |
| Đường kính |
Chiều dài |
Năng lượng hấp thụ |
Lực phản ứng |
Áp lực lên thân tàu |
| mm |
mm |
kNm |
kN |
kPA |
kPA |
kPA |
| 500 |
1000 |
6 |
64 |
132 |
- |
200 |
| 600 |
1000 |
8 |
74 |
126 |
- |
200 |
| 700 |
1500 |
17 |
137 |
135 |
- |
200 |
| 1000 |
1500 |
32 |
182 |
122 |
- |
200 |
| 1000 |
2000 |
45 |
257 |
132 |
- |
200 |
| 1200 |
2000 |
63 |
297 |
126 |
- |
200 |
| 1350 |
2500 |
102 |
427 |
130 |
- |
200 |
| 1500 |
3000 |
153 |
579 |
132 |
- |
200 |
| 1700 |
3000 |
191 |
639 |
128 |
- |
200 |
| 2000 |
3500 |
308 |
875 |
128 |
- |
200 |
| 2500 |
4000 |
663 |
1381 |
137 |
175 |
250 |
| 2500 |
5500 |
943 |
2019 |
148 |
175 |
250 |
| 3000 |
6000 |
1309 |
2387 |
148 |
175 |
250 |
| 3300 |
4500 |
1175 |
1884 |
130 |
175 |
250 |
| 3300 |
6500 |
1814 |
3015 |
146 |
175 |
250 |
| 3300 |
10600 |
3067 |
5257 |
158 |
175 |
250 |
| 4500 |
9000 |
4752 |
5747 |
146 |
175 |
250 |
| 4500 |
12000 |
6473 |
7984 |
154 |
175 |
250 |