Cản cao su kiểu W
Cản kiểu W được chế tạo dành cho các điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất.
Ban đầu được phát triển bởi CÔNG TY TONLY, chúng tôi sở hữu bằng sáng chế về thiết kế cản kiểu W. Cản kiểu W là một trong những loại cản thành công nhất dành cho tàu kéo trên toàn thế giới hiện nay.
P mô tả sản phẩm
Cản kiểu W được chế tạo dành cho các điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất.
Ban đầu được phát triển bởi CÔNG TY TONLY, chúng tôi sở hữu bằng sáng chế về thiết kế cản kiểu W. Cản kiểu W là một trong những loại cản thành công nhất dành cho tàu kéo trên toàn thế giới hiện nay.
Thiết kế đặc biệt với 'lỗ khoét mở' giúp việc lắp đặt trở nên vô cùng đơn giản. Các chân linh hoạt cho phép cản kiểu W uốn cong bao quanh hầu hết các hình dạng thân tàu.
Thông số kỹ thuật
Loại |
Kích thước (mm) |
|
|
|
B |
B1 |
H |
L |
|
W320 |
320 |
280 |
200 |
≤2000 |
W480 |
480 |
426 |
300 |
≤3600 |
W500 |
500 |
420 |
330 |
≤2000 |
W500 |
500 |
420 |
450 |
≤2500 |
W500 |
500 |
450 |
400 |
≤2000 |
W600 |
600 |
560 |
300 |
≤2000 |
W600 |
600 |
550 |
400 |
≤2000 |
Độ biến dạng PER Cao su- thỏa mãn |
Độ võng nén thiết kế 30% |
(kN) Phản ứng Lực
|
(kN.m) Năng lượng SỰ THẤM NƯỚC
|
Dung sai |
| Kiểu tiêu chuẩn |
705.6 |
31.3 |
±10% |
| Loại |
Kích thước (mm) |
| B |
B1 |
H |
H1 |
h |
L |
| W320X200 |
320 |
180 |
200 |
67 |
50 |
≤2000 |
| W480X300 |
480 |
245 |
300 |
88 |
58 |
≤3000 |
| W500X330 |
500 |
248 |
330 |
90 |
65 |
≤2000 |
| W500X450 |
500 |
255 |
450 |
100 |
75 |
≤2500 |
| W500X400 |
500 |
270 |
400 |
99 |
74 |
≤2000 |
| W600X300 |
600 |
460 |
300 |
60 |
43 |
≤2000 |
| W600X400 |
600 |
405 |
400 |
78 |
58 |
≤2000 |